Hi HSK
Học Tiếng Trung
Chép chính tả
NEW
Tìm kiếm
Liên hệ
🇻🇳
VI
Trang chủ
Hán ngữ
HSK 3.0
Luyện tập
Từ vựng
Hội thoại
Đọc hiểu
Bộ thủ
Luyện thi
Thi HSK 3.0
Đề thi mới
Dịch
Nâng cấp
Chi tiết từ vựng 两岸
两岸
liǎng'àn
hai bờ; hai bên bờ
Loại từ
—
Phát âm
Luyện viết
Hội thoại
Phân tích từ 两岸
两
【liǎng】
hai (dùng cho số lượng, không dùng cho số thứ tự)
岸
【àn】
bờ, bên sông
Chi tiết từ vựng
Luyện viết 两岸
Luyện tập
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:
hai bờ; hai bên bờ
Ví dụ (3)
hé
河
liǎng
两
àn
岸
zhǒng
种
mǎn
满
le
了
shù
树
。
Hai bờ
sông trồng đầy cây.
liǎng
两
àn
岸
rén
人
mín
民
yǒu
有
hěn
很
duō
多
jiāo
liú
交
流
。
Người dân hai bên có nhiều trao đổi.
hú
湖
liǎng
两
àn
岸
de
的
fēng
jǐng
风
景
hěn
很
měi
美
。
Phong cảnh
hai bờ
hồ rất đẹp.
Từ đã xem
0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây