Hi HSK
Học Tiếng Trung
Luyện nói
TALK
Chép chính tả
NEW
Tìm kiếm
Tải app
Tải ứng dụng di động
Liên hệ
🇻🇳
VI
Trang chủ
Hán ngữ
HSK 3.0
Luyện tập
Từ vựng
Hội thoại
Đọc hiểu
Bộ thủ
Luyện thi
Thi HSK 3.0
Đề thi mới
Dịch
Nâng cấp
Chi tiết từ vựng 杀毒
Trang chủ
Từ vựng
Từ vựng: 杀毒
杀毒
shādú
diệt virus
Loại từ
—
Phát âm
Luyện viết
Hội thoại
Phân tích từ 杀毒
杀
【shā】
Giết
毒
【dú】
Độc tố
Chi tiết từ vựng
Luyện viết 杀毒
Luyện tập
Từ ghép (1)
杀毒软件
shādú ruǎnjiàn
Phần mềm diệt virus
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:
diệt virus
Ví dụ (3)
diàn
nǎo
电
脑
xū
yào
需
要
dìng
qī
定
期
shā
杀
dú
毒
。
Máy tính cần
diệt virus
định kỳ.
qǐng
请
xiān
先
gěi
给
wén
jiàn
文
件
shā
杀
dú
毒
。
Hãy
diệt virus
cho tệp trước.
zhè
ge
这
个
ruǎn
jiàn
软
件
kě
yǐ
可
以
zì
dòng
自
动
shā
杀
dú
毒
。
Phần mềm này có thể tự động
diệt virus
.
Từ đã xem
0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây