手段
shǒuduàn
phương thức, biện pháp; thủ đoạn

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:phương thức, biện pháp; thủ đoạn
Ví dụ (3)
gōu tōngshìjiě juéwèn dezhòng yàoshǒuduàn
Giao tiếp là phương thức quan trọng để giải quyết vấn đề.
yònglezhèng dāngdeshǒuduàn
Anh ấy đã dùng thủ đoạn không chính đáng.
wǎng luòchéng wéixīndexuān chuánshǒuduàn
Mạng trở thành biện pháp tuyên truyền mới.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây