委托
wěituō
ủy thác, giao phó

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:ủy thác, giao phó
Ví dụ (3)
wěi tuōpéng yǒumǎipiào
Anh ấy ủy thác bạn mua vé.
gōng wěi tuō shīchǔ tóng
Công ty giao phó luật sư xử lý hợp đồng.
shòurénwěi tuōláisòngwén jiàn
Tôi được người khác ủy thác đến gửi tài liệu.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây