Hi HSK
Học Tiếng Trung
Chép chính tả
NEW
Tìm kiếm
Liên hệ
🇻🇳
VI
Trang chủ
Hán ngữ
HSK 3.0
Luyện tập
Từ vựng
Hội thoại
Đọc hiểu
Bộ thủ
Luyện thi
Thi HSK 3.0
Đề thi mới
Dịch
Nâng cấp
Chi tiết từ vựng 行驶
行驶
xíngshǐ
chạy, lưu thông
Loại từ
—
Phát âm
Luyện viết
Hội thoại
Phân tích từ 行驶
行
【xíng / háng】
được, ổn; đi, di chuyển; hàng, ngành nghề
驶
【shǐ】
lái, điều khiển; chạy/đi nhanh
Chi tiết từ vựng
Luyện viết 行驶
Luyện tập
Từ ghép (2)
高速行驶
gāosù xíngshǐ
Lái xe với tốc độ cao
逆向行驶
nì xiàng xíng shǐ
đi ngược chiều
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:
chạy, lưu thông
Ví dụ (3)
qì
汽
chē
车
zài
在
gāo
高
sù
速
lù
路
shàng
上
xíng
行
shǐ
驶
。
Ô tô
chạy
trên đường cao tốc.
chē
车
liàng
辆
yīng
应
kào
靠
yòu
右
xíng
行
shǐ
驶
。
Xe cộ nên
lưu thông
bên phải.
chuán
船
zhī
只
zài
在
hé
河
miàn
面
shàng
上
huǎn
缓
màn
慢
xíng
行
shǐ
驶
。
Tàu thuyền
chạy
chậm trên mặt sông.
Từ đã xem
0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây