依法
yīfǎ
theo pháp luật, căn cứ pháp luật

Định nghĩa (1)

1
phó từ
Nghĩa:theo pháp luật, căn cứ pháp luật
Ví dụ (3)
gōng shuì
Công ty nộp thuế theo pháp luật.
jǐngfāngchǔ àn jiàn
Cảnh sát xử lý vụ án theo pháp luật.
gōng mínyīngwéi quán
Công dân nên bảo vệ quyền lợi theo pháp luật.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây