增产
zēngchǎn
tăng sản lượng

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:tăng sản lượng
Ví dụ (3)
gōng chǎngjīn nián huàzēngchǎn
Nhà máy năm nay dự định tăng sản lượng.
xīn shùbāng zhùnóng mínzēngchǎn
Công nghệ mới giúp nông dân tăng sản lượng.
shì chǎng qiúzēng jiāgōng jué dìngzēngchǎn
Nhu cầu thị trường tăng nên công ty quyết định tăng sản lượng.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây