Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
众多
zhòngduō
đông đảo, rất nhiều
Hán việt: chúng đa
—

Gợi nhớ

Từ "众多" (zhòngduō) nghĩa là "đông đảo, rất nhiều", ghép bởi: 众 (zhòng): Đám đông + 多 (duō): hơn.

Thành phần cấu tạo

众多
zhòngduō
đông đảo, rất nhiều
人
从
夕

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:đông đảo, rất nhiều
Ví dụ (3)
zhè这zuò座chéng shì城市yǒu有zhòng众duō多dà大xué学。
Thành phố này có rất nhiều trường đại học.
zhòng众duō多yóu游kè客lái来dào到hǎi海biān边。
Đông đảo du khách đến bờ biển.
tā他de的zuò pǐn作品shòu dào受到zhòng众duō多dú读zhě者huān yíng欢迎。
Tác phẩm của anh ấy được rất nhiều độc giả yêu thích.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây