必将
bìjiāng
chắc chắn sẽ

Định nghĩa (1)

1
phó từ
Nghĩa:chắc chắn sẽ
Ví dụ (3)
jiāngdàiláijìn
Nỗ lực chắc chắn sẽ mang lại tiến bộ.
zhèxiànggǎi jiāngchǎn shēngyǐng xiǎng
Cuộc cải cách này chắc chắn sẽ tạo ra ảnh hưởng.
jiān chíxiàjiāngchéng gōng
Kiên trì tiếp tục chắc chắn sẽ thành công.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây