参赛
cānsài
tham gia thi đấu

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:tham gia thi đấu
Ví dụ (3)
dài biǎoxué xiàocānsài
Anh ấy đại diện trường tham gia thi đấu.
cānsàixuǎn shǒulái quánguó
Tuyển thủ tham gia thi đấu đến từ khắp cả nước.
cānsàiyǒudiǎnjǐn zhāng
Lần đầu tham gia thi đấu tôi hơi căng thẳng.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây