测定
—
Phân tích từ 测定
Từ ghép (1)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:đo xác định, xác định
Ví dụ (3)
实验可以测定水的成分。
Thí nghiệm có thể xác định thành phần của nước.
医生测定了他的血压。
Bác sĩ đã đo xác định huyết áp của anh ấy.
工作人员正在测定温度。
Nhân viên đang đo xác định nhiệt độ.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây