残疾人
cánjírén
người khuyết tật

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:người khuyết tật
Ví dụ (3)
gōnggòngshè shīyīngfāng biàn便cán rénshǐ yòng使
Cơ sở công cộng nên thuận tiện cho người khuyết tật sử dụng.
shè huìyàoguān xīncán rén
Xã hội phải quan tâm người khuyết tật.
bāng zhùcán rénguò
Anh ấy giúp người khuyết tật qua đường.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây