拆迁
chāiqiān
việc giải tỏa, di dời

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:việc giải tỏa, di dời
Ví dụ (3)
zhè gexiǎozhèng zàichāiqiān
Khu dân cư này đang giải tỏa di dời.
chāiqiān cháng yàogōng kāitòu míng
Bồi thường giải tỏa cần công khai minh bạch.
chāiqiānhòuzhèjiāngjiàngōng yuán
Sau khi di dời, nơi này sẽ xây công viên.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây