恩人
ēnrén
ân nhân

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:ân nhân
Ví dụ (3)
zhí de deēnrén
Anh ấy luôn nhớ ân nhân của mình.
zhèwèi shēngshìquánjiādeēnrén
Vị bác sĩ này là ân nhân của cả gia đình.
menyàogǎn xièbāng zhùguò mendeēnrén
Chúng ta phải cảm ơn những ân nhân đã giúp mình.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây