Hi HSK
Học Tiếng Trung
Chép chính tả
NEW
Tìm kiếm
Liên hệ
🇻🇳
VI
Trang chủ
Hán ngữ
HSK 3.0
Luyện tập
Từ vựng
Hội thoại
Đọc hiểu
Bộ thủ
Luyện thi
Thi HSK 3.0
Đề thi mới
Dịch
Nâng cấp
Chi tiết từ vựng 发怒
发怒
fānù
nổi giận
Loại từ
—
Phát âm
Luyện viết
Hội thoại
Phân tích từ 发怒
发
【fā】
gửi, phát
怒
【nù】
Giận dữ, nổi giận
Chi tiết từ vựng
Luyện viết 发怒
Luyện tập
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:
nổi giận
Ví dụ (3)
tā
他
hěn
很
shǎo
少
duì
对
hái
zi
孩
子
fā
发
nù
怒
。
Anh ấy rất ít
nổi giận
với con.
tīng
听
dào
到
zhè
这
jù
句
huà
话
,
jīng
lǐ
经
理
fà
发
nù
怒
le
了
。
Nghe câu này, quản lý
nổi giận
.
bú
不
yào
要
yīn
因
wèi
为
xiǎo
小
shì
事
fā
发
nù
怒
。
Đừng
nổi giận
vì chuyện nhỏ.
Từ đã xem
0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây