发怒
fānù
nổi giận

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:nổi giận
Ví dụ (3)
hěnshǎoduìhái zi
Anh ấy rất ít nổi giận với con.
tīngdàozhèhuàjīng le
Nghe câu này, quản lý nổi giận.
yàoyīnwèixiǎoshì
Đừng nổi giận vì chuyện nhỏ.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây