Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
赶忙
gǎnmáng
vội vàng, lập tức
—

Định nghĩa (1)

1
phó từ
Nghĩa:vội vàng, lập tức
Ví dụ (3)
tīng听dào到diàn电huà话,tā他gǎn赶máng忙jiē接qǐ lái起来。
Nghe điện thoại, anh ấy vội vàng bắt máy.
hái zi孩子shuāi dǎo摔倒le了,mā mā妈妈gǎn赶máng忙pǎo跑guò qù过去。
Đứa trẻ ngã, mẹ vội chạy qua.
xià yǔ下雨le了,dà jiā大家gǎn赶máng忙shōu收yī fú衣服。
Mưa rồi, mọi người lập tức thu quần áo.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây