Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
赶上
gǎnshàng
đuổi kịp, bắt kịp
—

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:đuổi kịp, bắt kịp
Ví dụ (3)
tā他zhōng yú终于gǎn赶shàng上le了mò末bān班chē车。
Cuối cùng anh ấy đã kịp chuyến xe cuối.
nǔ lì努力xué xí学习cái才néng能gǎn赶shàng上biér én别人。
Chăm chỉ học mới có thể bắt kịp người khác.
wǒ men我们gǎn赶shàng上le了hǎo好tiān qì天气。
Chúng tôi gặp đúng thời tiết đẹp.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây