宏大
hóngdà
to lớn, hoành tráng

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:to lớn, hoành tráng
Ví dụ (3)
zhè ge huàfēi chánghóng
Kế hoạch này vô cùng to lớn.
yīn yuèhuìchǎng miànhóng
Khung cảnh buổi hòa nhạc rất hoành tráng.
xiǎo shuōzhǎn xiànlehóngde shǐbèi jǐng
Tiểu thuyết thể hiện bối cảnh lịch sử rộng lớn.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây