户外
hùwài
ngoài trời

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:ngoài trời
Ví dụ (3)
hái zimen huānwàihuó dòng
Bọn trẻ thích hoạt động ngoài trời.
wàiyùn dòngyàozhù ān quán
Thể thao ngoài trời phải chú ý an toàn.
zhōu menwàiyíng
Cuối tuần chúng tôi đi cắm trại ngoài trời.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây