脚印
jiǎoyìn
dấu chân

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:dấu chân
Ví dụ (3)
xuěshàngliúxiàlejiǎoyìn
Trên tuyết để lại dấu chân.
hái ziyán沿zhejiǎoyìnwǎngqiánzǒu
Đứa trẻ đi về phía trước theo dấu chân.
shā tānshàngyǒuhěnduōjiǎoyìn
Trên bãi cát có rất nhiều dấu chân.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây