科研
kēyán
nghiên cứu khoa học

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:nghiên cứu khoa học
Ví dụ (3)
cóng shìyángōng zuò
Anh ấy làm công việc nghiên cứu khoa học.
xuéhěnzhòng shìyán
Trường đại học rất coi trọng nghiên cứu khoa học.
yánchéng guǒ jīng biǎo
Thành quả nghiên cứu khoa học đã được công bố.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây