宽阔
kuānkuò
rộng rãi, rộng lớn

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:rộng rãi, rộng lớn
Ví dụ (3)
zhètiáohěnkuānkuò
Con đường này rất rộng rãi.
kuānkuòdecǎoyuánràngrénxīn qíngkāi lǎng
Thảo nguyên rộng lớn khiến tâm trạng thoải mái.
fáng jiānchuāng shì kuānkuò
Phòng có cửa sổ lớn, tầm nhìn rộng.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây