蓝领
lánlǐng
lao động cổ xanh, công nhân lao động chân tay

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:lao động cổ xanh, công nhân lao động chân tay
Ví dụ (3)
lánlǐnggōngr én shùhěnshú liàn
Công nhân cổ xanh có kỹ thuật rất thành thạo.
chéng shì yàoliànglánlǐngrén cái
Thành phố cần nhiều lao động chân tay có tay nghề.
cónglánlǐngzuòhòu láidānglezhǔ guǎn
Anh ấy bắt đầu từ công nhân lao động, sau đó làm quản lý.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây