Hi HSK
Học Tiếng Trung
Chép chính tả
NEW
Tìm kiếm
Liên hệ
🇻🇳
VI
Trang chủ
Hán ngữ
HSK 3.0
Luyện tập
Từ vựng
Hội thoại
Đọc hiểu
Bộ thủ
Luyện thi
Thi HSK 3.0
Đề thi mới
Dịch
Nâng cấp
Chi tiết từ vựng 两侧
两侧
liǎngcè
hai bên, hai phía
Loại từ
—
Phát âm
Luyện viết
Hội thoại
Phân tích từ 两侧
两
【liǎng】
hai (dùng cho số lượng, không dùng cho số thứ tự)
侧
【cè】
Bên, phía
Chi tiết từ vựng
Luyện viết 两侧
Luyện tập
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:
hai bên, hai phía
Ví dụ (3)
dào
道
lù
路
liǎng
两
cè
侧
zhǒng
种
mǎn
满
le
了
shù
树
。
Hai bên
đường trồng đầy cây.
hé
河
liǎng
两
cè
侧
dōu
都
yǒu
有
bù
步
dào
道
。
Hai phía
bờ sông đều có lối đi bộ.
chē
车
zhàn
站
liǎng
两
cè
侧
dōu
都
yǒu
有
chū
kǒu
出
口
。
Hai bên
nhà ga đều có lối ra.
Từ đã xem
0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây