两侧
liǎngcè
hai bên, hai phía

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:hai bên, hai phía
Ví dụ (3)
dàoliǎngzhǒngmǎnleshù
Hai bên đường trồng đầy cây.
liǎngdōuyǒudào
Hai phía bờ sông đều có lối đi bộ.
chēzhànliǎngdōuyǒuchū kǒu
Hai bên nhà ga đều có lối ra.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây