强盗
qiángdào
cướp, kẻ cướp

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:cướp, kẻ cướp
Ví dụ (3)
qiángdàoqiǎngzǒuleqiánbāo
Kẻ cướp giật mất ví tiền.
jǐng cházhuāzhùlemíngqiángdào
Cảnh sát bắt được tên cướp đó.
cūnmínyǒng gǎngǎnzǒuqiángdào
Dân làng dũng cảm đuổi kẻ cướp đi.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây