山峰
shānfēng
đỉnh núi

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:đỉnh núi
Ví dụ (3)
yuǎnchùdeshānfēngbèixuě gài
Đỉnh núi phía xa bị tuyết phủ.
zhèzuòshānfēnghěnnánpān dēng
Đỉnh núi này rất khó leo.
yángzhàozàishānfēngshàng
Ánh hoàng hôn chiếu lên đỉnh núi.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây