Hi HSK
Học Tiếng Trung
Chép chính tả
NEW
Tìm kiếm
Liên hệ
🇻🇳
VI
Trang chủ
Hán ngữ
HSK 3.0
Luyện tập
Từ vựng
Hội thoại
Đọc hiểu
Bộ thủ
Luyện thi
Thi HSK 3.0
Đề thi mới
Dịch
Nâng cấp
Chi tiết từ vựng 山峰
山峰
shānfēng
đỉnh núi
Loại từ
—
Phát âm
Luyện viết
Hội thoại
Phân tích từ 山峰
山
【shān】
núi, quả núi, ngọn núi
峰
【fēng】
Đỉnh; chóp
Chi tiết từ vựng
Luyện viết 山峰
Luyện tập
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:
đỉnh núi
Ví dụ (3)
yuǎn
远
chù
处
de
的
shān
山
fēng
峰
bèi
被
xuě
雪
fù
gài
覆
盖
。
Đỉnh núi
phía xa bị tuyết phủ.
zhè
这
zuò
座
shān
山
fēng
峰
hěn
很
nán
难
pān
dēng
攀
登
。
Đỉnh núi
này rất khó leo.
xī
yáng
夕
阳
zhào
照
zài
在
shān
山
fēng
峰
shàng
上
。
Ánh hoàng hôn chiếu lên
đỉnh núi
.
Từ đã xem
0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây