适当
shìdàng
thích hợp, phù hợp

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:thích hợp, phù hợp
Ví dụ (3)
shìdàngyùn dòngyǒujiàn kāng
Vận động phù hợp có ích cho sức khỏe.
qǐnggěihái zishìdàngde yóu
Hãy cho trẻ sự tự do thích hợp.
zhè gebàn zàishìdàng shíhòushǐ yòng使
Cách này dùng vào thời điểm phù hợp.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây