岁数
suìshu
tuổi tác, số tuổi

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:tuổi tác, số tuổi
Ví dụ (3)
desuìshùxiǎole
Tuổi tác của anh ấy không còn nhỏ.
biéwènlǎorénsuìshù
Đừng hỏi tuổi người già.
suìshùlegèngyàozhù jiàn kāng
Tuổi cao rồi càng phải chú ý sức khỏe.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây