Hi HSK
Học Tiếng Trung
Chép chính tả
NEW
Tìm kiếm
Liên hệ
🇻🇳
VI
Trang chủ
Hán ngữ
HSK 3.0
Luyện tập
Từ vựng
Hội thoại
Đọc hiểu
Bộ thủ
Luyện thi
Thi HSK 3.0
Đề thi mới
Dịch
Nâng cấp
Chi tiết từ vựng 跳水
跳水
tiàoshuǐ
nhảy cầu; lao xuống nước
Loại từ
—
Phát âm
Luyện viết
Hội thoại
Phân tích từ 跳水
水
【shuǐ】
Nước
跳
【tiào】
nhảy
Chi tiết từ vựng
Luyện viết 跳水
Luyện tập
Định nghĩa (1)
1
danh từ / động từ
Nghĩa:
nhảy cầu; lao xuống nước
Ví dụ (3)
tā
她
cóng
从
xiǎo
小
liàn
xí
练
习
tiào
跳
shuǐ
水
。
Từ nhỏ cô ấy luyện
nhảy cầu
.
yùn
dòng
运
动
yuán
员
tiào
跳
shuǐ
水
dòng
zuò
动
作
hěn
很
piào
liàng
漂
亮
。
Động tác
nhảy cầu
của vận động viên rất đẹp.
hái
zi
孩
子
tiào
跳
shuǐ
水
qián
前
yǒu
有
diǎn
点
hài
pà
害
怕
。
Đứa trẻ hơi sợ trước khi
lao xuống nước
.
Từ đã xem
0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây