戏曲
xìqǔ
hí khúc, sân khấu truyền thống Trung Quốc

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:hí khúc, sân khấu truyền thống Trung Quốc
Ví dụ (3)
huāntīngchuán tǒng
Ông nội thích nghe hí khúc truyền thống.
yǎn yuánzhèng zàihuà zhuāng
Diễn viên hí khúc đang trang điểm.
zhèzuòyuànchángyǎn
Nhà hát này thường diễn sân khấu truyền thống Trung Quốc.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây