Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
晓得
xiǎode
biết, hiểu
Hán việt: hiểu đắc
—

Gợi nhớ

Từ "晓得" (xiǎode) nghĩa là "biết, hiểu", ghép bởi: 晓 (xiǎo): bình minh + 得 (de / dé / děi): trợ từ kết cấu.

Thành phần cấu tạo

晓得
xiǎode
biết, hiểu
日
尧
彳
旦
寸

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:biết, hiểu
Ví dụ (3)
wǒ我xiǎo晓de得nǐ你de的yì si意思。
Tôi hiểu ý của bạn.
tā他bù不xiǎo晓de得lù路zěn me怎么zǒu走。
Anh ấy không biết đường đi thế nào.
zhè这jiàn件shì事dà jiā大家dōu都xiǎo晓de得。
Việc này mọi người đều biết.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây