烟花
yānhuā
pháo hoa

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:pháo hoa
Ví dụ (3)
kōngzhōngshēngleyānhuā
Pháo hoa bay lên trong bầu trời đêm.
chūnjiéshírénmen huānkànyānhuā
Vào Tết, mọi người thích xem pháo hoa.
yānhuābiǎo yǎnfēi chángjīng cǎi
Màn biểu diễn pháo hoa vô cùng đặc sắc.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây