研发
yánfā
nghiên cứu và phát triển

Định nghĩa (1)

1
động từ / danh từ
Nghĩa:nghiên cứu và phát triển
Ví dụ (3)
gōng zhèng zàiyánxīnchǎn pǐn
Công ty đang nghiên cứu và phát triển sản phẩm mới.
yántuánduìgōng zuòdàohěnwǎn
Nhóm nghiên cứu phát triển làm việc đến rất muộn.
zhèxiàngyán yàoliàng jīn
Việc nghiên cứu phát triển này cần nhiều vốn.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây