Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
野生
yěshēng
hoang dã, mọc/tồn tại tự nhiên
Hán việt: dã sanh
—

Gợi nhớ

Từ "野生" (yěshēng) nghĩa là "hoang dã, mọc/tồn tại tự nhiên", ghép bởi: 野 (yě): hoang dã + 生 (shēng): sinh.

Thành phần cấu tạo

野生
yěshēng
hoang dã, mọc/tồn tại tự nhiên
里
予
生

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:hoang dã, mọc/tồn tại tự nhiên
Ví dụ (3)
zhè这lǐ里yǒu有hěn很duō多yě野shēng dòng生动wù物。
Ở đây có nhiều động vật hoang dã.
yě野shēng生mó蘑gū菇bù不néng能suí biàn随便chī吃。
Nấm hoang dã không thể tùy tiện ăn.
zhè这zhòng种huā花shì是yě野shēng生de的。
Loài hoa này mọc tự nhiên.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây