隐藏
yǐncáng
che giấu, ẩn giấu

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:che giấu, ẩn giấu
Ví dụ (3)
wén jiànbèiyǐncángzàiwén jiàn jiā
Tệp được ẩn trong thư mục.
yǐncánglezhēn shíxiǎng
Anh ấy che giấu suy nghĩ thật.
shānhòuyǐncángzhexiǎocūnzi
Sau núi ẩn giấu một ngôi làng nhỏ.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây