迎来
yínglái
đón nhận, chào đón sự xuất hiện

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:đón nhận, chào đón sự xuất hiện
Ví dụ (3)
chéng shìyíngláile chángxuě
Thành phố đón nhận trận tuyết đầu tiên.
xué xiàoyíngláilexīnshēng
Nhà trường chào đón một nhóm học sinh mới.
gōng yíngláixīnde zhǎn huì
Công ty đón nhận cơ hội phát triển mới.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây