增值
—
Phân tích từ 增值
Từ ghép (4)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:tăng giá trị, gia tăng giá trị
Ví dụ (3)
这块土地不断增值。
Mảnh đất này không ngừng tăng giá trị.
学习能让个人能力增值。
Học tập có thể làm tăng giá trị năng lực cá nhân.
收藏品多年后可能增值。
Đồ sưu tầm sau nhiều năm có thể tăng giá trị.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây