捐献
juānxiàn
hiến tặng, quyên tặng

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:hiến tặng, quyên tặng
Ví dụ (3)
jué dìngjuānxiàn decángshū
Anh ấy quyết định hiến tặng bộ sách sưu tầm của mình.
hěnduōrénzhǔ dòngjuānxiànxiě
Nhiều người chủ động hiến máu.
xiàngxué xiàojuānxiànshè bèi
Doanh nghiệp quyên tặng thiết bị cho trường học.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây