锦上添花
jǐn shàng tiān huā
gấm thêm hoa; tốt lại càng tốt

Định nghĩa (1)

1
thành ngữ
Nghĩa:gấm thêm hoa; tốt lại càng tốt
Ví dụ (3)
debāng zhùràngzhèjiànshìjǐn shàng tiān huā
Sự giúp đỡ của bạn khiến việc này tốt lại càng tốt.
piào liàngdebāo zhuāngzhǐshìjǐn shàng tiān huā
Bao bì đẹp chỉ là gấm thêm hoa.
hǎochéng jiāshàngshí jiànjīng yàngèngshìjǐn shàng tiān huā
Thành tích tốt cộng thêm kinh nghiệm thực tế lại càng tốt hơn.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây