枯萎
kūwěi
khô héo, héo úa

Định nghĩa (1)

1
động từ / tính từ
Nghĩa:khô héo, héo úa
Ví dụ (3)
huāyīnwèiquēshuǐ wěile
Hoa vì thiếu nước nên héo úa.
wěide ziluòzàishàng
khô héo rơi trên mặt đất.
guǒjiāoshuǐzhí huì wěi
Nếu không tưới nước, cây sẽ khô héo.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây