苦涩
kǔsè
đắng chát; cay đắng

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:đắng chát; cay đắng
Ví dụ (3)
zhèbēicháwèi dào
Cốc trà này có vị đắng chát.
chū dexiàoróng
Anh ấy nở nụ cười cay đắng.
huí shī bàixīnhěn
Nhớ lại thất bại, trong lòng anh ấy rất cay đắng.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây