侵略
qīnlüè
xâm lược

Định nghĩa (1)

1
động từ / danh từ
Nghĩa:xâm lược
Ví dụ (3)
shǐjiǎngdàoleqīnlüèzhàn zhēng
Giờ lịch sử nói đến chiến tranh xâm lược.
rénmínfǎn kàngwàiláiqīnlüè
Nhân dân chống lại sự xâm lược từ bên ngoài.
qīnlüèxíng wéishòu dàoguó qiǎn
Hành vi xâm lược bị quốc tế lên án.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây