Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
禽兽
qínshòu
chim thú; kẻ mất nhân tính
Hán việt: cầm thú
—

Gợi nhớ

Từ "禽兽" (qínshòu) mang nghĩa "chim thú; kẻ mất nhân tính", kết hợp bởi 禽 (qín - cầm): "Chim" + 兽 (shòu - thú): "Thú vật". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 禽: Con người (人) cầm lưới vây bắt các loài chim muông (离) về thuần dưỡng thành loài chim, gia cầm (禽). • Chữ 兽: Con vật có đôi sừng nhô trên đầu (丷), mắt tinh ranh (田) và cái miệng (口) gầm gừ săn mồi nơi hoang dã chính là loài thú vật (兽).

Thành phần cấu tạo

禽兽
qínshòu
chim thú; kẻ mất nhân tính
禽
qín • cầm
Chim
人
Bộ Nhân
Con người (phía trên)
离
Giản thể từ 離
Hình chim rời tổ bay xa (phía dưới)
兽
shòu • thú
Thú vật
丷
Bộ Bát (ngửa)
Phân tách, chia đôi (phía trên)
田
Bộ Điền
Ruộng đồng (phía dưới)
一
Bộ Nhất
Số một, một nét ngang (phía trên)
口
Bộ Khẩu
Cái miệng, lời nói (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:chim thú; kẻ mất nhân tính
Ví dụ (3)
sēnlín森林lǐ里shēnghuó生活zhe着gè各zhǒng种qínshòu禽兽。
Trong rừng có nhiều loại chim thú sinh sống.
Various birds and beasts live in the forest.
zhè这zhǒng种xíngwéi行为jiǎnzhí简直xiàng像qínshòu禽兽。
Hành vi này thật như kẻ mất nhân tính.
This kind of behavior is simply beastly.
gǔ古shū书zhōngcháng中常bǎ把qínshòu禽兽hé和rénlèi人类zuò作bǐjiào比较。
Sách cổ thường so sánh chim thú với con người.
Ancient books often compare birds and beasts with humans.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây