鞋扣
xiékòu
khóa giày, móc/khuy giày

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:khóa giày, móc/khuy giày
Ví dụ (3)
xiékòuhuàile yàogēnghuàn
Khóa giày hỏng rồi, cần thay.
zhèshuāngxiédexiékòushìjīn shǔde
Khóa giày của đôi này làm bằng kim loại.
gōngr énxiékòu dìngláo
Công nhân cố định khóa giày thật chắc.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây