Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
前折帮
qián zhé bāng
gò mũi, gấp/gò phần mũi
Hán việt: tiền chiết bang
—

Gợi nhớ

Từ "前折帮" (qián zhé bāng) nghĩa là "gò mũi, gấp/gò phần mũi", ghép bởi: 前 (qián): trước + 折 (zhé / shé / zhē): gãy + 帮 (bāng): giúp.

Thành phần cấu tạo

前折帮
qián zhé bāng
gò mũi, gấp/gò phần mũi
丷
月
刂
扌
斤
邦

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:gò mũi, gấp/gò phần mũi
Ví dụ (3)
qián前zhé折bāng帮gōng工xù序yāo qiú要求hěn很gāo高。
Công đoạn gò mũi có yêu cầu rất cao.
shī fù师傅zhèng zài正在zuò做qián前zhé折bāng帮。
Người thợ đang gò phần mũi.
qián前zhé折bāng帮bù不píng平huì会yǐng xiǎng影响wài外guān观。
Gò mũi không phẳng sẽ ảnh hưởng ngoại quan.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây