前折帮
—
Gợi nhớ
Từ "前折帮" (qián zhé bāng) nghĩa là "gò mũi, gấp/gò phần mũi", ghép bởi: 前 (qián): trước + 折 (zhé / shé / zhē): gãy + 帮 (bāng): giúp.
Thành phần cấu tạo
前折帮
gò mũi, gấp/gò phần mũi
丷
月
刂
扌
斤
邦
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:gò mũi, gấp/gò phần mũi
Ví dụ (3)
前折帮工序要求很高。
Công đoạn gò mũi có yêu cầu rất cao.
师傅正在做前折帮。
Người thợ đang gò phần mũi.
前折帮不平会影响外观。
Gò mũi không phẳng sẽ ảnh hưởng ngoại quan.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây