绩效
—
Phân tích từ 绩效
Từ ghép (11)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Hiệu suất
Ví dụ (3)
生产部正在核对绩效。
Bộ phận sản xuất đang đối chiếu hiệu suất.
绩效写在生产资料里。
Hiệu suất được ghi trong tài liệu sản xuất.
主管要求更新绩效。
Quản lý yêu cầu cập nhật hiệu suất.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây