改善措施
—
Phân tích từ 改善措施
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Biện pháp cải thiện
Ví dụ (3)
生产部正在核对改善措施。
Bộ phận sản xuất đang đối chiếu biện pháp cải thiện.
改善措施写在生产资料里。
Biện pháp cải thiện được ghi trong tài liệu sản xuất.
主管要求更新改善措施。
Quản lý yêu cầu cập nhật biện pháp cải thiện.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây