总成本
zǒng chéngběn
tổng chi phí, tổng giá thành

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:tổng chi phí, tổng giá thành
Ví dụ (3)
kuài zhèng zàiduìzǒngchéng běn
Kế toán đang đối chiếu tổng chi phí, tổng giá thành.
bàobiǎo yàolièchūzǒngchéng běn
Trong báo cáo cần liệt kê tổng chi phí, tổng giá thành.
zǒngchéng běn yàozhǔ guǎnquèr èn
Tổng chi phí, tổng giá thành cần trưởng bộ phận xác nhận.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây