Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
工作日报
gōngzuò rìbào
Báo cáo công việc theo ngày
Hán việt: công tác nhật báo
—

Gợi nhớ

Từ "工作日报" (gōngzuò rìbào) mang nghĩa "Báo cáo công việc theo ngày", kết hợp bởi 工 (gōng - công): "Người thợ" + 作 (zuò - tác): "làm" + 日 (rì - nhật): "ngày" + 报 (bào - báo): "báo". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 工: Hình chiếc thước vuông nối liền đường trên và đường dưới của người thợ xây dựng tượng trưng cho người thợ, công việc (工). • Chữ 作: Con người (亻) vừa mới bắt đầu đứng dậy (乍) đã bắt tay ngay vào công việc để lao động và thực hiện, làm nên sự nghiệp (作). • Chữ 日: Vầng mặt trời tỏa ánh nắng ấm áp giữa bầu trời mở ra một ngày mới (日). • Chữ 报: Đôi bàn tay (扌) cầm tờ giấy hồi đáp tin tức (𠬝) trao tận nơi cho mọi người cùng đọc chính là tờ báo, việc báo tin (报).

Thành phần cấu tạo

工作日报
gōngzuò rìbào
Báo cáo công việc theo ngày
工
gōng • công
Người thợ
工
Bộ Công
Hình cái thước thợ, dụng cụ làm việc
作
zuò • tác
làm
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (bên trái)
乍
Sạ
Bắt đầu / âm đọc (bên phải)
日
rì • nhật
ngày
日
Bộ Nhật
Hình mặt trời có nét ngang ở giữa
报
bào • báo
báo
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay cầm nắm (bên trái)
𠬝
Chữ Phục (cổ)
Đáp trả, hồi đáp tin tức (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Báo cáo công việc theo ngày
Ví dụ (3)
shēngchǎn生产bù部zhèngzài正在héduì核对gōngzuò工作rìbào日报。
Bộ phận sản xuất đang đối chiếu báo cáo công việc theo ngày.
The production department is verifying the daily work report.
gōngzuò工作rìbào日报xiě写zài在shēngchǎn生产zīliào资料lǐ里。
Báo cáo công việc theo ngày được ghi trong tài liệu sản xuất.
The daily work report is written in the production documentation.
zhǔguǎn主管yāoqiú要求gēngxīn更新gōngzuò工作rìbào日报。
Quản lý yêu cầu cập nhật báo cáo công việc theo ngày.
The supervisor requested an update to the daily work report.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây