科目符号
kēmù fúhào
Kí hiệu khoản mục

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Kí hiệu khoản mục
Ví dụ (3)
kuài zhèng zàiduì hào
Kế toán đang đối chiếu kí hiệu khoản mục.
bàobiǎo yàolièchū hào
Trong báo cáo cần liệt kê kí hiệu khoản mục.
hào yàozhǔ guǎnquèr èn
Kí hiệu khoản mục cần trưởng bộ phận xác nhận.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây